Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7353013997008_06bed20a73478b8da77b7c1a72a41331.jpg 2_21220241452.jpg Z7126016618612_12e7ca8922b769fbf907f908765bd7cd.jpg Z7128336383471_609e765b4ce79b402bc6a3a0b9018f08.jpg Z7128335187254_8daf86428134dc9f061d41fc281ad69c.jpg Z7126015403717_20aa7be6f0a8822f87e0316467b09a2d.jpg Z7068099164117_2193106f42ebcb9f1d88cd916d90f884.jpg Z7068099150989_62d2fe9d16a88b7269d6c1b0c8aad1ae.jpg Z7068099182738_fb4a17db56e001cf69972ca20b15ba83.jpg Z7068099150255_cec16a7ba5c0f2fbfdf3f3844aee8c01.jpg Z7068099172105_9df0d8f97a67f9b45b0f8442fdd80302.jpg Z7068099164117_2193106f42ebcb9f1d88cd916d90f884.jpg Unnamed.png Z6653323223113_8bdc882a1ea1235f10e7f73be032313e.jpg Z6653323085107_124eaabe03b6b432793cff20b8be5918.jpg Z6653323073784_d83cec161578bac852ce3f14a67a6169.jpg Z6653323060100_3ea89885d4dff4fe0df14e17513aa6e2.jpg Z6653323016235_174d41ced26cd25d6a39a9be205c11a2.jpg Z6653323170488_489b0860117eab8e1476d706c9455e87.jpg IMG20250120141744.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Huế.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn tập các số đến 100.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lý
    Ngày gửi: 22h:21' 27-03-2023
    Dung lượng: 32.2 MB
    Số lượt tải: 573
    Số lượt thích: 0 người
    TOÁN 2
    Tập 1

    Tuần 1
    Bài 1: Ôn tập các số
    đến 100 – Tiết 1

    KHỞI ĐỘNG

    CHƠI TRỐN TÌM
    CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ
    LÙN
    HƯỚNG DẪN
     Thầy cô kích chuột vào màn hình để bắt đầu trò chơi.
     Chọn đáp án đúng, tìm được chú lùn. Chọn đáp án sai, chỉ tìm được
    các con vật.
     Kích chuột vào mũi tên sẽ di chuyển đến slide tiếp theo hoặc quay
    lại slide trước.

    LUẬT CHƠI
     Các chú lùn đang trốn trong rừng, công
    chúa Bạch Tuyết có nhiệm vụ đi tìm các
    chú lùn.
     Muốn tìm được các chú lùn, Bạch Tuyết
    phải trả lời đúng các phép tính mà trò chơi
    đưa ra.

    50 + 4 = ?
    A. 60

    B. 56

    C. 55
    ĐÚNG
    RỒI

    D. 54

    22 + 31 = ?
    A. 42

    B. 43

    C. 53

    ĐÚNG
    RỒI

    D. 54

    66 - 6 =?
    A. 60

    B. 61
    ĐÚNG
    RỒI

    C. 62

    D. 63

    LUYỆN TẬP – THỰC
    HÀNH

    1

    a. Tìm số còn thiếu ở

    rồi đọc Bảng các số từ 1 đến
    100:

    1

    a. Tìm số còn thiếu ở
    4
    1
    1
    3
    1
    4
    1
    6
    1
    7
    1
    8
    1

    1
    2
    2
    2
    3
    2

    2
    3

    5
    3
    7
    2

    8
    3
    9
    3

    rồi đọc Bảng các số từ 1 đến
    100:
    1
    6

    1
    4

    5
    4
    7
    4
    9
    4

    7

    5

    3
    5
    4
    5
    6
    5
    8
    5

    3
    6
    4
    6
    5
    6
    6
    6

    2
    7

    6
    7
    8
    7

    3
    8
    5
    8
    7
    8
    8
    8

    1
    9
    2
    9
    3
    9
    4
    9
    6
    9

    1
    0

    3
    0
    4
    0
    5
    0
    6
    0
    8
    0
    9
    0

    9
    10
    9

    0

    b. Trong bảng các số từ 1 đến 100, hãy chỉ ra:
    Số bé nhất có một chữ số

    Số bé nhất có hai chữ số

    Số lớn nhất có một chữ số
    số

    Số lớn nhất có hai chữ

    2

    a. Số?

    3
    Số

    Chục

    73

    7

    Số?

    Đơn vị

    Viết

    61

    6
    ?

    1
    ?

    73 = 7 + 3
    0
    61 = 60
    ?
    ? + 1

    40

    4
    ?

    0
    ?

    40 = 40
    ?
    ? + 0

    3

    Số gồm 7 chục và
    Số Đó
    54
    gồm
    mấy
    0 đơn
    vị là
    sốsố
    nào?

    chục và mấy đơn
    45
    vị?

    Số gồm 4
    Số chục
    54 gồm 5
    Đó là số 70
    chục
    4 đơn

    5 và
    đơn
    vị
    vị.
    là số nào?

    TRÁI TÁO ĐỘC
    HƯỚNG DẪN
     Thầy cô kích chuột vào màn hình để bắt đầu trò chơi.
     Chọn đáp án đúng, Bạch Tuyết không ăn táo. Chọn đáp án
    sai, Bạch Tuyết ăn táo độc.
     Kích chuột vào màn hình để di chuyển đến slide tiếp theo.

    Em hãy ngăn nàng Bạch Tuyết ăn
    trái táo độc của mụ phù thuỷ độc ác
    bằng cách trả lời các câu hỏi nhé.

    Số gồm 5 chục và 6 đơn
    vị là số nào?

    A. 56

    C. 6

    B. 65

    D. 50

    Số bé nhất có 1
    chữ số là số nào?

    A. 1

    B. 10

    C. 0

    D. 9

    Số lớn nhất có hai
    chữ số khác nhau là
    số nào?
    A. 10

    B. 99

    C. 89

    D. 98

    Số 75 gồm mấy
    chục và mấy đơn vị?
    A. 7 chục và 5 đơn
    vị
    B. 5 chục và 7 đơn
    vị

    Em hãy chia sẻ những việc
    đã thực hiện được trong bài học hôm
    nay.

    DẶN DÒ

    TOÁN 2
    Tập 1

    Tuần 1
    Bài 1: Ôn tập các số
    đến 100 – Tiết 2

    KHỞI ĐỘNG

    ONG NHỎ VÀ
    MẬT HOA

    BẮT ĐẦU

    Số gồm 9 chục và 0 đơn vị là số nào?

    A. 90

    B. 9

    C. 10

    Số bé nhất có hai chữ số là số
    nào?
    A. 9

    B. 10

    C. 11

    Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?

    A. 9

    B. 8

    C. 10

    Số tròn chục lớn hơn 65
    và bé hơn 78 là số nào?

    A. 60

    B. 70

    C. 80

    LUYỆN TẬP – THỰC
    HÀNH

    3

    Câu nào đúng, câu nào sai?

    a) 43 > 41
    32

    b) 23 >

    c) 35 < 45
    37

    d) 37 =

    30

    Mẫu
    :

    4

    Ước lượng theo nhóm
    chục:

    Bạn
    ước lượng
    Cùng
    đếm xem
    để
    có khoảng bao nhiêu
    kiểm
    tra
    lại
    nhé!
    qyển sách?


    cả 43
    Cótất
    khoảng
    4
    chục
    quyển
    sách.
    quyển
    sách.

    Ước lượng theo nhóm
    4
    chục:
    a) Em hãy ước lượng trong hình sau có bao nhiêu con
    kiến?

    - Mỗi hàng có khoảng 1 chục con
    kiến.
    - Có 4 hàng.
    - Vậy có khoảng 4 chục con
    kiến.

    4

    Ước lượng theo nhóm
    chục:

    b) Em hãy đếm số con kiến ở hình bên để kiểm
    tra lại.
    Có tất cả 40
    con kiến

    Em hãy chia sẻ những việc
    đã thực hiện được trong bài học hôm
    nay.

    DẶN DÒ
     
    Gửi ý kiến